Breguet Bre.4

Bre.4
Breguet BUC/BLC de Chasse thuộc Không đoàn số 5, Cục Không quân Hải quân Hoàng gia, tại Bỉ, khoảng thời gian giữa tháng 4 và tháng 6 năm 1916
Kiểu Máy bay ném bom
Hãng sản xuất Breguet, Michelin
Thiết kế Louis Charles Breguet
Chuyến bay đầu tiên 1914
Bắt đầu
được trang bị
vào lúc
1914
Trang bị cho Pháp Lục quân Pháp
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Cục Không quân Hải quân Hoàng gia
Số lượng sản xuất ca. 100

Breguet Bre.4, còn gọi là Type IVBUM, là một loại máy bay ném bom hai tầng cánh của Pháp trong Chiến tranh thế giới I. Một phiên bản tiêm kích cũng được chế tạo với tên gọi BUCBLC.

Biến thể

Type IV (BU3)
BUM (BrM2B.2)
BLM (BrM4B.2)
BUC
BLC
Breguet de Chasse

Quốc gia sử dụng

 Pháp
  • Lục quân Pháp
 România
  • Không quân Hoàng gia Romania
 Anh
  • Cục Không quân Hải quân Hoàng gia

Tính năng kỹ chiến thuật (BUC)

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 2
  • Chiều dài: 9,50 m (31 ft 2 in)
  • Sải cánh: 16,40 m (53 ft 10 in)
  • Chiều cao: 3,70 m (12 ft 2 in)
  • Diện tích cánh: 54,0 m2 (581 ft2)
  • Trọng lượng rỗng: 1.160 kg (2.557 lb)
  • Trọng lượng có tải: 1.535 kg (3.384 lb)
  • Powerplant: 1 × Salmson, 149 kW (200 hp)

Hiệu suất bay

Vũ khí trang bị

  • 1 × pháo Hotchkiss 37 mm (1.46 in)
  • 300 kg (660 lb) bom
  • Xem thêm

    Tham khảo

    Ghi chú

    Tài liệu

    • Taylor, John W. R. and Jean Alexander. Combat Aircraft of the World. New York: G.P. Putnam's Sons, 1969. ISBN 0-7181-0564-8.
    • Taylor, Michael J. H. Jane's Encyclopedia of Aviation. London: Studio Editions, 1989. ISBN 0-517-69186-8.
    • Thetford, Owen. British Naval Aircraft Since 1912, Sixth Edition. Annapolis, Maryland: Naval Institute Press, 1991. ISBN 1-55750-076-2.
    • World Aircraft Information Files. London: Bright Star Publishing, File 890. Sheets 78–79.


    • x
    • t
    • s
    Máy bay do hãng Breguet Aviation chế tạo

    Aerhydroplane • Gyroplane

    Type I • Type II • Type III • Type IV (1910) • Type IV (1914) • Type V

    Type A • Type G • Type U • Type LE

    4 • 5 • 6 • 12 • 14 • 16 • 17 • 19 • 20 • 22 • 230 • 26T • 27 • 270 • 271 • 273 • 274 • 280T • 390T • 392T • 393T • 410 • 460 • 462 • 470 • 482 • 500 • 521 • 522 • 530 • 610 • 690 • 691 • 693 • 694 • 695 • 696 • 730 • 731 • 790 • 791 • 792 • 890 • 891 • 892 • 893 • 894 • 895 • 900 • 901 • 902 • 904 • 905 • 906 • 940 • 941 • 960 • 1001 • 1002 • 1004 • 1050 • 1150

    Alizé • Atlantic • Atlantique 2 • Bellatrix • Bizerte • BLC • BUC • BUM • Choucas • Colmar • de Chasse • Deux-Ponts • Épaulard • Fauvette • Fulgar • Integral • Jaguar • Leviathan • Louisette • Mars • Mercure • Michelin • Mouette • Nautilus • Nymphale • Provence • Sahara • Saigon • Taon • Universale • Vultur (máy bay cường kích trên tàu sân bay) • Vulture (máy bay ném bom hạng trung)